Xe tải Faw 6T8 thùng kín máy Yuchai được nhà máy ô tô Giải Phóng nhập khẩu linh kiện đồng bộ: động cơ – cầu – hộp số lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại GM của Mỹ cho sản phẩm đến tay khách hàng luôn đảm bảo chất lượng đạt chuẩn 100%.
Xe tải 7 tấn có động cơ Yuchai với kiểu dáng thiết kế đẹp mắt, sang trọng cộng thêm nhiều ưu điểm vượt trội: giá xe tải Faw hợp lý, động cơ mạnh mẽ, công suất làm việc cao, khả năng chịu tải tốt, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu,… đã được rất nhiều sự ủng hộ và quan tâm của khách hàng trong thời gian qua.
Với trọng tải cho phép chở 6800kg, kích thước thùng dài 6m3 đáp ứng được nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng của khách hàng trên thị trường vận tải hiện nay
Ngoại Thất
Nhìn tổng quan thì xe tải Faw 6.8 tấn có kiểu dáng hiện đại, với kiểu thiết kế cabin vuông khỏe khoắn. Thiết kế khí động học mềm mại giúp cản sức gió khi di chuyển, tiết kiệm nhiên liệu. Cụm đèn Halogen tích hợp với kiểu dáng tinh tế, cho ánh sáng cực tốt, góc chiếu sáng rộng, hỗ trợ tầm nhìn quan sát tốt vào ban đêm. Hệ thống khung gầm chắc chắn được làm từ thép nguyên khối tăng độ bền bỉ, chịu tải tốt. Được phủ 1 lớp sơn tĩnh tiện chống bị ăn mòn, han gỉ do thời tiết.
Mặt ga lăng
Được gia cường chắc chắn, kết hợp với lưới tản nhiệt phía trước với nhiều khe thông gió giúp làm mát động cơ nhanh
Nội Thất
Khoang cabin rộng rãi, cao, tầm nhìn thoáng. Xe tải được trang bị đầy đủ các tiện nghi hiện đại nhất để tạo cảm giác thoải mái cho người lái trong suốt chuyến đi dài như: máy lạnh, ghế bọc nỉ cao cấp, hệ thống âm thanh giải trí hiện đại, vô lăng gật gù 2 chấu có trợ lực,…
Bảng điều khiển trung tâm
Bảng điều khiển và các nút thiết kế đặc thù tối ưu hóa, tính năng toàn diện
Vận hành
Xe tải Faw 6.8T động cơ Yuchai được trang bị động cơ Diesel YC4E140-20 4.2L dung tích xilanh 4257cm3, công suất cực đại lên đến 140Ps tại 2800v/ph siêu khỏe, hoạt động bền bỉ, giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu. Cầu xe tải Faw to khỏe, được đúc nguyên khối cho khả năng vận hành chính xác, hoạt động bền bỉ ổn định. Hệ thống nhún và nhíp 2 tầng chất lượng cao để xe có thể chịu tải tốt, giảm sốc khi di chuyển trên các đoạn đường xấu.
Bình nhiên liệu
Làm bằng chất liệu chắc chắn đủ dung tích cho một hành trình dài
Thùng xe
Kích thước lọt lòng thùng: 6250 x 2200 x 2050/— mm
Tải trọng sau khi đóng thùng: 6800Kg
Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
Quy cách đóng thùng
– Đà dọc: thép CT3: U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3: U đúc 100 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3: dày 3 mm
– Viền sàn: thép CT3: dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3: 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3: hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430: dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm: phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3: 40 x 20
– Ốp trong cửa: tôn kẽm: dày 0.6 mm
– Ốp ngoài cửa: thép CT3: dày 0.6 mm chấn sóng
– Ron làm kín: cao su
– Vè sau: Inox 430: dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3: 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép: đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3: 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox: 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Xe tải Bình Dương nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!
Thông số kỹ thuật
Nhãn hiệu: GIAIPHONG T7105.FAW-GM.TK1
Loại phương tiện: Ô tô tải (thùng kín)
Cơ sở sản xuất: Xe tải Bình Dương
Địa chỉ: 184C/1 P.An Phú, TP Thuận An, TỈNH Bình Dương
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 4455 Kg
– Phân bố: – Cầu trước: 2240 Kg
– Cầu sau: 2215 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 6800 Kg
– Số người cho phép chở: 3 Người
– Trọng lượng toàn bộ: 11450 Kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 8270 x 2310 x 3260 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 6250 x 2200 x 2050/— mm
– Khoảng cách trục: 4560 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1720/1650 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: YC4E140-20
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 4257 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 105 kW/ 2800 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 241 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá