Giá xe Shacman 5 Chân 22 Tấn
Xe tải Shacman 5 Chân 22 Tấn là dòng xe tải nặng được trang bị công nghệ mới, hiện đại nhất hiện nay ở Trung Quốc kết hợp công nghệ Đức được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam. Giá xe Shacman 5 Chân rất tốt cùng với phong cách và tiêu chuẩn Quốc Tế, xe được trang bị động cơ Weichai wp10.340 là động cơ hàng đầu thế giới. Xe được nâng cấp toàn diện về động cơ, chất lượng, chịu tải, an toàn, thoải mái mang lại hiệu quả vận hành và cảm nhận lái xe tốt nhất cho người lái.
Giá tham khảo Shacman 5 Chân
Sản phẩm | Giá bán (Triệu) |
Shacman 5 Chân Thùng Lửng | 1.500 Triệu |
Shacman 5 Chân Thùng Mui Bạt | 1.510 Triệu |
Shacman 5 Chân Thùng Kín Pallet | 1.520 Triệu |
Giá xe Shacman 5 Chân lăn bánh bao bao nhiêu tại Hà Nội, TpHCM, Tỉnh?
Sản phẩm | Giá lăn giá |
Shacman 5 Chân Thùng Lửng | 1.545 Triệu |
Shacman 5 Chân Thùng Mui Bạt | 1.555 Triệu |
Shacman 5 Chân Thùng Kín Pallet | 1.565 Triệu |
Chi phí, đăng ký, kiểm tra các dòng xe (bắt buộc) .
– Thuế trước áp dụng theo khung thuế : 2% giá trị xe
– Biển : Hà Nội,HCM, Tỉnh 150.000 vnđ.
– Phí đăng kiểm : 340.000 vnđ
– Phí bảo trì đường bộ : dưới 4 tấn 1.820.000 vnđ/1 năm, từ 4 – 8.5 tấn 3.240.000 vnđ/1 năm, từ 8.5 tấn – 13 tấn 4.680.000 vnđ/1 năm, từ 13 tấn – 19 tấn 7.080.000 vnđ/1 năm, từ 19 tấn – 27 tấn 8.640.000 vnđ/1 năm, từ 27 tấn – 40 tấn 12.480.000 vnđ/1 năm, trên 40 tấn 17.160.000 vnđ/1 năm.
– BH TNDS : dưới 3 tấn 853.000vnđ/1 năm, từ 3 – 8 tấn 1.660.000vnđ/1 năm, từ 8 tấn – 15 tấn 2.746.000vnđ/1 năm, trên 15 tấn 3.200.000vnđ/1 năm.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát ra thêm một số chi phí khác tại từng địa chỉ đăng ký khác nhau.)
Mua xe tải Shacman 5 Chân trả góp cần bao nhiêu?
– Những câu hỏi khi mua xe tải trả góp:
Thủ tục mua xe tải Shacman 5 Chân trả góp bao lâu? Trả bao nhiêu tiền để nhận xe chạy? Chi phí mỗi tháng trả tiền ngân hàng là bao nhiêu? Thủ tục vay trả góp mua xe cần những gì? Nợ xấu có mua xe trả góp không? Ngân hàng cho vay bao nhiêu phần trăm khi mua xe? Tính toán ngân hàng như thế nào? Ngân hàng thẩm định mua xe trả góp như thế nào? Nhờ người đứng ra mua xe có được không?
Hiện nay giá xe Shacman 5 Chân đang rất tốt là thời điểm mua xe tốt nhất. Giới hạn mức vay tối đa của ngân hàng là 75% – 90% giá trị xe dành cho khách hàng cá nhân và 80% đối với khách hàng doanh nghiệp, tùy theo từng phiên bản và từng khu vực khách hàng mà người mua cần tối thiểu bao nhiêu tiền mặt để mua xe tải Shacman 5 Chân?
Chuẩn bị tiền đối ứng khi mua xe Shacman | Hà Nội, TpHCM, Tỉnh |
Mua trả góp cần 20 – 25% xe giá trị | 448 triệu |
Chi phí lăn bánh | 45 triệu |
Mua xe Shacman cần chuẩn bị: | 493 Triệu |
Ghi chú: Chi phí mua trả góp sẽ chênh lệch nên Giá Ô Tô Tải đưa ra có sự thể chênh lệch lên xuống 30 Triệu tùy thuộc hồ sơ khách hàng. Vì sao lại có sự chênh lệch cho vay này là do mỗi cá nhân, doanh nghiệp có một hồ sơ thẩm định khác nhau, cùng với đó là tiềm năng tài chính chi trả bên cho vay cũng khác nhau nên có những cá nhân, doanh nghiệp được vay cao và có nhưng cá nhân, doanh nghiệp vay thấp.
Hình ảnh xe Shacman 5 Chân
Thông số xe Shacman 5 Chân
Thông số kỹ thuật | Shacman 5 Chân |
Trang thái | Xe Mới 100% |
Tự trọng | 11.700 (Kg ) |
Tải trọng chuyên chở | 22.300 ( Kg ) |
Tổng tải trọng | 34.000 ( Kg ) |
Xe kích thước : D x R x C | 12.200 x 2.500 x 3.590 (mm) |
Kích thước Thùng | 9.500 x 2.300 x 2.150 (mm) |
Chiều dài cơ sở | 1.800 + 4.000 + 1.350 + 1.350 mm |
Số người được phép: | 02 Người |
Loại động cơ: | Weichai wp10.340, 4 kỳ 6 xilanh |
Thể tích làm việc: | 9.726 cm3 |
Hộp số: | 12 số tiến 02 số lùi |
Công suất lớn nhất | 320Hp(228 Kw), tốc độ vòng quay: 2.200/min |
Lốp trước/sau | 11.00R – 22.5 |
Công thức bánh xe | 10 x 4 |
Hệ thống phanh | Phanh động cơ bằng khí xả |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 2 |
Phụ kiện đi kèm | Lốp, bộ đồ nghề tiêu chuẩn |
Bảo hành | Toàn quốc 3 năm |
Giá các loại xe tải cùng phân khúc
So sánh giá xe cùng phân khúc xe tải Shacman 5 Chân | |
Xe Tải, Thương Hiệu | Giá bán (Triệu) |
Quy trình đóng thùng
Công ty chúng tôi chuyên về đóng các loại thùng xe như: Thùng mui bạt, Thùng kín, Thùng bán hàng lưu động, Thùng đông lạnh, Thùng ép rác, xe tải thùng kín, xe chuyên dùng, …
Vật liệu và thép dày của thùng được gia công theo tiêu chuẩn của Shacman như sau:
- Đà dọc: Thép CT3 U đúc 160 dày 4 mm
- Thanh ngang: Thép CT3 U đúc 120 dày 3.5 mm
- Tôn giáo: Thép CT3 dày 3mm
- Viền thép: Thép CT3 dày 2,5 mm Cấu hình
- Trụ dựng: Thép CT3 100 x 40 dày 4 mm
- Xương mảnh: Thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1,2 mm
- Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm sóng sóng
- Vạch trong: Tôn mạ kẽm dày 0.4 mm
- Khung xương cửa: Thép CT3 40 x 20
- lớp lót trong cửa: Tôn dày 0,6 mm
- Lớp ngoài cửa: Thép CT3 dày 0.6 mm sóng
- Ron làm kín: Cao su
- Vè sau: Inox 430 Dày 1.5mm chấn cấu hình
- Can hông, cản sau: Thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
- Bulong quang: Thép Đường kính 16 mm
- Bát chống thép: Thép CT3
- Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
- Cửa sổ bản lề: Inox
- Cửa sổ khóa: Inox
- Khung bao đèn: Thép CT3
Chính Sách Bảo Hành
Phân loại | Mục lục bảo hành | Hoạt động bảo trì có thời hạn |
A
|
Các loại rơ le – Các loại dây Curoa |
6 tháng hoặc 10.000Km
|
Filter type | ||
Các loại linh kiện trong hệ thống máy lạnh | ||
Các loại phốt ron (trừ ron quy lát) – Các loại phốt/ vòng sil làm kín các loại ron sắt cao su | ||
Cầu chì – Tấm ma sát li hợp – Chổi gạt nước mưa | ||
Bóng đèn chiếu sáng tín hiệu – Pin điều khiển | ||
Các loại cảm biến cảnh báo. | ||
B
|
Các loại thùng bạc – Van an toàn – Công tắc – Bốc |
12 tháng hoặc 30.000Km
|
Linh kiện hệ thống gạt mưa | ||
Ron quy lát – Dây sang số dây lừa số | ||
Bánh răng – Bộ đồng tốc – Hộp số – Vi sai – Bánh răng cầu chuyển động | ||
Mâm ép li hợp – Turbo tăng áp – Giảm chấn – Kim phun | ||
Máy phát điện – Đề khởi động – Compa | ||
Nâng cấp kính – Ngồi – tappi trong & ngoài cabin – Các loại kính | ||
Đồng hồ táp lô – Hệ thống âm thanh – Bộ điều khiển điện tử (ECU,ABS, ECM, CAN, BCM) | ||
Phương pháp nạp nhiệt – Tăng nhiệt khí | ||
Bộ dụng cụ làm khô kính viễn vọng Moter | ||
C
|
Cabin – Tổng thành thân xe Chassi |
24 tháng hoặc 100.0000 Km
|
Tổng thành động cơ (Không bao gồm đề khởi động, máy phát điện lạnh, kim phun) | ||
Tổng thành hộp số (Không bao gồm li hợp) | ||
Tổng thành cầu trước sau (Không bao gồm hệ thống phanh, tam bua, bạt lót, bạc đạn, phố) |