Giá xe Changan 750Kg
Changan 750Kg giá tốt nhất cùng phân khúc với phong cách và tiêu chuẩn Hàn Quốc, xe được trang bị động cơ JL466Q1 là động cơ hàng đầu thế giới. Nâng cấp toàn diện về động cơ, chất lượng, chịu tải, an toàn, thoải mái mang đến hiệu quả vận tải và cảm nhận lái xe tốt nhất cho người dùng.

Giá xe tải Changan 750Kg | Giá xe (Triệu) |
Changan Thùng Kín | 184 Triệu |
Changan 750Kg lăn bánh bao nhiêu tại Bình Dương Tỉnh?
Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe (bắt buộc).
– Thuế trước bạ áp theo khung thuế: 2% giá trị xe
– Biển: Hà Nội,HCM, Tỉnh 150.000 vnđ.
– Phí đăng kiểm: 340.000 đ
– Phí bảo trì đường bộ: dưới 4 tấn 1.820.000 vnđ/1 năm, từ 4 – 8,5 tấn 3.240.000 vnđ/1 năm, từ 8,5 tấn – 13 tấn 4.680.000 vnđ/1 năm, từ 13 tấn – 19 tấn 7.080.000 vnđ/1 năm, từ 19 tấn – 27 tấn 8.640.000 vnđ/1 năm, từ 27 tấn – 40 tấn 12.480.000 vnđ/1 năm, trên 40 tấn 17.160.000 vnđ/1 năm.
– BH TNDS: dưới 3 tấn 853.000vnđ/1 năm, từ 3 – 8 tấn 1.660.000vnđ/1 năm, từ 8,5 tấn – 15 tấn 2.746.000vnđ/1 năm, trên 15 tấn 3.200.000vnđ/1 năm.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau.)
Mua xe trả góp Changan 750Kg cần bao nhiêu?
– Những Câu hỏi băn khoăn khi mua xe tải trả góp:
Thủ tục mua xe tải Changan trả góp bao lâu? Trả trước bao nhiêu nhận xe? Chi phí mỗi tháng trả tiền ngân hàng là bao nhiêu? Thủ tục vay trả góp mua xe cần những gì? Nợ xấu có mua xe trả góp được không? Ngân hàng cho vay bao nhiêu khi mua xe? Lãi suất ngân hàng tính như thế nào? Ngân hàng thẩm định những gì khí mua xe trả góp? Nhờ người đứng mua xe có được không?
Hiện nay giá xe Changan đang rất tốt, thời điểm vàng để mua xe tốt nhất. Kết hợp hạn mức vay tối đa của ngân hàng là 75% giá trị xe đối với khách hàng cá nhân và 80% đối với khách hàng doanh nghiệp, tùy theo từng phiên bản và từng khu vực khách hàng sống người mua cần tối thiểu bao nhiêu tiền mặt để mua xe tải Changan trả góp?
Chuẩn bị tiền đối ứng khi mua xe tải Changan trả góp | Hà Nội, TPHCM, Tỉnh |
Tiền xe 20% | 20% * Giá trị xe |
Chi phí đăng ký, đăng kiểm xe | 10 Triệu |
Mua xe Changan trả góp cần có? | 65 Triệu |
Ghi chú: Chi phí mua trả góp sẽ chênh lệch nên Giá Ô Tô Tải đưa bên lên xuống 15 Triệu tùy thuộc hồ sơ khách hàng. Vì sao lại có sự chênh lệch cho vay này là do mỗi cá nhân, doanh nghiệp có một hồ sơ xác định khác nhau, cùng với đó là tiềm năng tài chính chi trả bên cho vay cũng khác nhau nên có những cá nhân, doanh nghiệp được vay cao và có nhưng cá nhân, doanh nghiệp vay thấp.
Hình ảnh, thông số xe Changan 750Kg







Thông số xe Changan 75 0Kg
Tình trạng | Xe Mới 100% |
Trọng lượng bản thân | 950 ( Kg ) |
Tải trọng cho phép chở | 750 ( Kg ) |
Tổng tải trọng | 1.790 ( Kg ) |
Kích thước xe : D x R x C | 3.950 x 1.485 x 2.170 (mm) |
Kích thước lòng thùng | 2.205 x 1.320 x 1.350 (mm) |
Chiều dài cơ sở | 2.490 (mm) |
Số người cho phép chở | 2 người |
Nhãn hiệu động cơ: | JL466Q1, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng |
Thể tích | 1.012 (cc) |
Hộp số | 5 số tiền 1 lùi |
Công suất lớn nhất | 50.7 kW/ 5.600 v/ph |
Lốp trước / sau | 165/70 R13 /165/70 R13 |
Công thức bánh xe | 4 x 2 |
Hệ thống phanh | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phụ kiện đi kèm | Lốp, bộ đồ nghề tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
Bảo hành | Toàn quốc 2 năm |
Giá các dòng xe tải cùng phân khúc
So sánh giá xe cùng phân khúc xe tải Changan 750Kg | |
Xe Tải, Thưởng Hiệu | Giá bán |
Tata Ace Ht | 155 Triệu |
Wuling Sunshine 1.2 | 160 Triệu |
Suzuki Super Carry Pro | 355 Triệu |
Suzuki Super Carry | 278 Triệu |
Quy trình đóng thùng
Công ty chúng tôi chuyên đóng mới các loại thùng xe như : Thùng mui bạt, Thùng kín, Thùng bán hàng lưu động, Thùng đông lạnh, …
Vật liệu và độ dày dày sắt thép của chiếc thùng được gia công theo tiêu chuẩn của Ô Tô Changan như sau:
- Khung xương và khung bửng sử dụng sắt hộp 40×40 độ dày 1,2 đến 1,5 ly sử dụng tôn kẻm chống rỉ.
- Sàn dùng sàn sắt dày 2,5 ly.
- Ốp đầu đà và khung bao quanh thùng có độ dày 1.5ly.
- Đối với những dòng xe có thùng dài dưới 4m3 dùng U đúc dọc 100 ngang U đúc 80 có độ dày 3,5 đến 4 ly.
- Trụ bửng cũng sử dụng U đúc dày 3,5 đến 4 ly.
- Vách ngoài tiêu chuẩn tôn dày 5 zem dập sóng, vách trong tôn dày 5zem.
- Khóa tôm, bản lề và tất cả vật tư dùng để làm thùng điều được đặt từ Công Ty Tôn Đông Á đảm bảo chất lượng bền bỉ.
- Ngoài ra có đóng theo yêu cầu của khách hàng vật tư khác là Inox, nhôm và đặc biệt thùng kín còn có thể dùng Composit.
Chính sách bảo hành
Phân loại | Đề mục bảo hành | Thời hạn bảo hành |
A
|
Các loại rơ le – Các loại dây Curoa |
6 tháng hoặc 10.000Km
|
Các loại lọc | ||
Các loại càng bố thắng | ||
Các loại linh kiện trong hệ thống máy lạnh | ||
Các loại phốt ron (trừ ron quy lát) – Các loại phốt/ vòng sil làm kín các loại ron nẹp cao su | ||
Cầu chì – Tấm ma sát li hợp – Chổi gạt nước mưa | ||
Bóng đèn chiếu sáng tín hiệu – Pin điều khiển | ||
Các loại cảm biến cảnh báo. | ||
B
|
Các loại bạc đạn – Van an toàn – Công tắc – Bơm |
18 tháng hoặc 50.000Km
|
Linh kiện hệ thống gạt mưa (Trừ lưỡi gạt mưa) | ||
Sơn thân vỏ cabin | ||
Ron quy lát – Dây sang số dây lừa số | ||
Bánh răng – Bộ đồng tốc – Hộp số – Vi sai – Bánh răng cầu chuyển động | ||
Mâm ép li hợp – Turbo tăng áp – Giảm chấn – Kim phun | ||
Máy phát điện – Đề khởi động – Compa | ||
Nâng hạ kính – Ghế ngồi – tappi trong & ngoài cabi – Các loại kính | ||
Đồng hồ táp lô – Hệ thống âm thanh – Bộ điều khiển điện tử (ECU,ABS, ECM, CAN, BCM) | ||
Phuộc nhún – Bộ tăng nhiệt khí nạp | ||
Bộ làm khô khí – Moter xịt kính | ||
C
|
Vỏ cabin – Tổng thành thân xe Chassi |
36 tháng hoặc 100.0000 Km
|
Tổng thành động cơ (Không bao gồm đề khởi động, máy phát điện lốc lạnh, kim phun) | ||
Tổng thành hộp số (Không bao gồm li hợp) | ||
Tổng thành cầu trước sau (Không bao gồm hệ thống phanh, tam bua, bạt lót, bạc đạn, phốt) |